Danh Sách Ngành Nghề Định Cư Úc Mới 2016 – 2017

Danh sách này thay đổi theo từng năm tùy thuộc vào nhu cầu nhân lực của Úc đối với các ngành nghề này. Một số ngành nghề năm nay có thể có trong danh sách nhưng năm sau lại nằm ngoài danh sách. Danh sách hiệu lực từ 1/7/2016 – cùng thời điểm với hệ thống xétvisa du học Úc được thay đổi.


Danh sách ngành nghề định cư Úc mới 2016 – 2017

Occupation ID

Description  Ngành nghề định cư (tham khảo)

Ceiling Value

Results to date

1331

Construction Managers

Quản lý xây dựng

5640

1332

Engineering Managers

Quản lý kỹ thuật

1014

1335

Production Managers

Quản lý sản xuất

3582

1341

Child Care Centre Managers

Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em

1000

1342

Health and Welfare Services Managers

Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi

1410

2211

Accountants

Kế toán

2525

2212

Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers

Kiểm toán viên, thư ký và thủ kho

1000

2241

Actuaries, Mathematicians and Statisticians

Chuyên viên thống kê và Nhà toán học

1000

2245

Land Economists and Valuers

Nhà kinh tế học và Chuyên gia thẩm định giá

1000

2312

Marine Transport Professionals

Chuyên viên vận chuyển hàng hải

1000

2321

Architects and Landscape Architects

Kiến trúc sư và họa viên kiến trúc

1650

2322

Cartographers and Surveyors

Chuyên viên vẽ bản đồ và giám định viên

1000

2331

Chemical and Materials Engineers

Kỹ sư hóa và vật liệu

1000

2332

Civil Engineering Professionals

Kỹ sư xây dựng dân dụng

2970

2333

Electrical Engineers

Kỹ sư điện

1230

2334

Electronics Engineers

Kỹ sư Điện tử

1000

2335

Industrial, Mechanical and Production Engineers

Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất

1788

2336

Mining Engineers

Kỹ sư khai thác mỏ

1000

2339

Other Engineering Professionals

Kỹ sư chuyên ngành

1000

2341

Agricultural and Forestry Scientists

Nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp

1000

2346

Medical Laboratory Scientists

Chuyên gia nghiên cứu y khoa

1362

2347

Veterinarians

Bác sĩ thú y

1000

2349

Other Natural and Physical Science Professionals

Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

1000

2411

Early Childhood (Pre-primary School) Teachers

Giáo viên mần non

1980

2414

Secondary School Teachers

Giáo viên trường THCS

8352

2415

Special Education Teachers

Giáo viên Giáo dục đặc biệt

1158

2512

Medical Imaging Professionals

Chuyên gia y tế hình ảnh

1092

2513

Occupational and Environmental Health Professionals

Chuyên gia an toàn lao động và y tế môi trường

1578

2514

Optometrists and Orthoptists

Kỹ thuật viên đo thị lực

1000

2521

Chiropractors and Osteopaths

Chuyên gia thấp khớp và nắn xương

1000

2524

Occupational Therapists

Chuyên gia liệu pháp

1000

2525

Physiotherapists

Chuyên gia vật lý trị liệu

104

2526

Podiatrists

Bác sĩ chuyên khoa về chân

1000

2527

Speech Professionals and Audiologists

Chuyên gia trị liệu thính giác và khả năng ngôn ngữ

1000

2531

General Practitioners and Resident Medical officers

Bác sĩ đa khoa và Nhân viên y tế thường trú

3558

2532

Anaesthetists

Chuyên gia gây mê

1000

2533

Internal Medicine Specialists

Bác sĩ chuyên khoa nội

1000

2534

Psychiatrists

Bác sĩ tâm thần

1000

2535

Surgeons

Bác sĩ phẫu thuật

1000

2539

Other Medical Practitioners

Chuyên viên y tế khác

1000

2541

Midwives

Nữ hộ sinh

1000

2544

Registered Nurses

Y tá

13872

2611

ICT Business and Systems Analysts

Phân tích hệ thống và kinh doanh ICT

1536

2613

Software and Applications Programmers

Lập trình viên

5364

2631

Computer Network Professionals

Kỹ sư mạng máy tính

1986

2633

Telecommunications Engineering Professionals

Kỹ thuật Viễn thông Chuyên gia

1000

2711

Barristers

Luật sư

1000

2713

Solicitors

Cố vấn pháp luật

3252

2723

Psychologists

Tâm lý học

1212

2725

Social Workers

Nhân viên xã hội

2166

3122

Civil Engineering Draftspersons and Technicians

Công nhân xây dựng dân dụng và Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng

1000

3123

Electrical Engineering Draftspersons and Technicians

Công nhân kỹ thuật điện và kỹ thuật viên ngành điện

1000

3132

Telecommunications Technical Specialists

Chuyên gia kỹ thuận viễn thông

1000

3211

Automotive Electricians

Kỹ sư máy móc tự động

1000

3212

Motor Mechanics

Công nhân sửa chữa xe máy

6108

3222

Sheetmetal Trades Workers

Thợ cơ khí

1000

3223

Structural Steel and Welding Trades Workers

Thợ hàn và công nhân công trình xây dựng thép

4416

3232

Metal Fitters and Machinists

Thợ sửa chữa và lắp ráp kim loại

8070

3233

Precision Metal Trades Workers

Công nhân buôn bán kim loại

1000

3241

Panelbeaters

 

1134

3311

Bricklayers and Stonemasons

Thợ nề và Thợ xây đá

1656

3312

Carpenters and Joiners

Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng

7290

3322

Painting Trades Workers

Thợ sơn

2802

3331

 Glaziers

Thợ lắp kính/Thợ tráng men (đồ gốm)

1000

3332

Plasterers

Thợ trát vữa

1866

3334

Wall and Floor Tilers

Thợ lợp ngói và tường

1284

3341

Plumbers

Thợ ống nước

5130

3411

Electricians

Thợ điện

8772

3421

Airconditioning and Refrigeration Mechanics

Thợ máy điều hòa và tủ lạnh

1038

3422

Electrical Distribution Trades Workers

Công nhân phân phối điện tử

1000

3423

Electronics Trades Workers

Công nhân thương mại điện tử

2076

3513

Chefs

Đầu bếp

2475

3991

Boat Builders and Shipwrights

Thợ đóng thuyền và đóng tàu

1000

3941

Cabinetmakers

Thợ mộc

1530

4112

Dental Hygienists, Technicians and Therapists

Nhân viên vệ sinh nha khoa, kỹ thuật viên nha khoa và trị liệu nha khoa

1000

Dữ liệu cập nhật ngày 17/2/2016 theo Thống kê của Bộ di trú ÚcDanh sách ngành nghề định cư Úc mới 2016 – 2017

Occupation ID

Description  Ngành nghề định cư (tham khảo)

Ceiling Value

Results to date

1331

Construction Managers

Quản lý xây dựng

5640

1332

Engineering Managers

Quản lý kỹ thuật

1014

1335

Production Managers

Quản lý sản xuất

3582

1341

Child Care Centre Managers

Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em

1000

1342

Health and Welfare Services Managers

Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi

1410

2211

Accountants

Kế toán

2525

2212

Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers

Kiểm toán viên, thư ký và thủ kho

1000

2241

Actuaries, Mathematicians and Statisticians

Chuyên viên thống kê và Nhà toán học

1000

2245

Land Economists and Valuers

Nhà kinh tế học và Chuyên gia thẩm định giá

1000

2312

Marine Transport Professionals

Chuyên viên vận chuyển hàng hải

1000

2321

Architects and Landscape Architects

Kiến trúc sư và họa viên kiến trúc

1650

2322

Cartographers and Surveyors

Chuyên viên vẽ bản đồ và giám định viên

1000

2331

Chemical and Materials Engineers

Kỹ sư hóa và vật liệu

1000

2332

Civil Engineering Professionals

Kỹ sư xây dựng dân dụng

2970

2333

Electrical Engineers

Kỹ sư điện

1230

2334

Electronics Engineers

Kỹ sư Điện tử

1000

2335

Industrial, Mechanical and Production Engineers

Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất

1788

2336

Mining Engineers

Kỹ sư khai thác mỏ

1000

2339

Other Engineering Professionals

Kỹ sư chuyên ngành

1000

2341

Agricultural and Forestry Scientists

Nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp

1000

2346

Medical Laboratory Scientists

Chuyên gia nghiên cứu y khoa

1362

2347

Veterinarians

Bác sĩ thú y

1000

2349

Other Natural and Physical Science Professionals

Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

1000

2411

Early Childhood (Pre-primary School) Teachers

Giáo viên mần non

1980

2414

Secondary School Teachers

Giáo viên trường THCS

8352

2415

Special Education Teachers

Giáo viên Giáo dục đặc biệt

1158

2512

Medical Imaging Professionals

Chuyên gia y tế hình ảnh

1092

2513

Occupational and Environmental Health Professionals

Chuyên gia an toàn lao động và y tế môi trường

1578

2514

Optometrists and Orthoptists

Kỹ thuật viên đo thị lực

1000

2521

Chiropractors and Osteopaths

Chuyên gia thấp khớp và nắn xương

1000

2524

Occupational Therapists

Chuyên gia liệu pháp

1000

2525

Physiotherapists

Chuyên gia vật lý trị liệu

104

2526

Podiatrists

Bác sĩ chuyên khoa về chân

1000

2527

Speech Professionals and Audiologists

Chuyên gia trị liệu thính giác và khả năng ngôn ngữ

1000

2531

General Practitioners and Resident Medical officers

Bác sĩ đa khoa và Nhân viên y tế thường trú

3558

2532

Anaesthetists

Chuyên gia gây mê

1000

2533

Internal Medicine Specialists

Bác sĩ chuyên khoa nội

1000

2534

Psychiatrists

Bác sĩ tâm thần

1000

2535

Surgeons

Bác sĩ phẫu thuật

1000

2539

Other Medical Practitioners

Chuyên viên y tế khác

1000

2541

Midwives

Nữ hộ sinh

1000

2544

Registered Nurses

Y tá

13872

2611

ICT Business and Systems Analysts

Phân tích hệ thống và kinh doanh ICT

1536

2613

Software and Applications Programmers

Lập trình viên

5364

2631

Computer Network Professionals

Kỹ sư mạng máy tính

1986

2633

Telecommunications Engineering Professionals

Kỹ thuật Viễn thông Chuyên gia

1000

2711

Barristers

Luật sư

1000

2713

Solicitors

Cố vấn pháp luật

3252

2723

Psychologists

Tâm lý học

1212

2725

Social Workers

Nhân viên xã hội

2166

3122

Civil Engineering Draftspersons and Technicians

Công nhân xây dựng dân dụng và Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng

1000

3123

Electrical Engineering Draftspersons and Technicians

Công nhân kỹ thuật điện và kỹ thuật viên ngành điện

1000

3132

Telecommunications Technical Specialists

Chuyên gia kỹ thuận viễn thông

1000

3211

Automotive Electricians

Kỹ sư máy móc tự động

1000

3212

Motor Mechanics

Công nhân sửa chữa xe máy

6108

3222

Sheetmetal Trades Workers

Thợ cơ khí

1000

3223

Structural Steel and Welding Trades Workers

Thợ hàn và công nhân công trình xây dựng thép

4416

3232

Metal Fitters and Machinists

Thợ sửa chữa và lắp ráp kim loại

8070

3233

Precision Metal Trades Workers

Công nhân buôn bán kim loại

1000

3241

Panelbeaters

 

1134

3311

Bricklayers and Stonemasons

Thợ nề và Thợ xây đá

1656

3312

Carpenters and Joiners

Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng

7290

3322

Painting Trades Workers

Thợ sơn

2802

3331

 Glaziers

Thợ lắp kính/Thợ tráng men (đồ gốm)

1000

3332

Plasterers

Thợ trát vữa

1866

3334

Wall and Floor Tilers

Thợ lợp ngói và tường

1284

3341

Plumbers

Thợ ống nước

5130

3411

Electricians

Thợ điện

8772

3421

Airconditioning and Refrigeration Mechanics

Thợ máy điều hòa và tủ lạnh

1038

3422

Electrical Distribution Trades Workers

Công nhân phân phối điện tử

1000

3423

Electronics Trades Workers

Công nhân thương mại điện tử

2076

3513

Chefs

Đầu bếp

2475

3991

Boat Builders and Shipwrights

Thợ đóng thuyền và đóng tàu

1000

3941

Cabinetmakers

Thợ mộc

1530

4112

Dental Hygienists, Technicians and Therapists

Nhân viên vệ sinh nha khoa, kỹ thuật viên nha khoa và trị liệu nha khoa

1000

Dữ liệu cập nhật ngày 17/2/2016 theo Thống kê của Bộ di trú Úc